Để chọn được máy chiết rót phù hợp, việc hiểu rõ độ nhớt của chất lỏng là điều quan trọng hàng đầu. Biểu đồ độ nhớt chất lỏng dưới đây được Công nghệ Máy Hoa Việt tổng hợp nhằm giúp bạn hình dung được độ đặc – loãng của các chất chiết rót phổ biến trong sản xuất thực phẩm, mỹ phẩm, hóa chất, dược phẩm và nhiều ngành công nghiệp khác.
Dù đây là các giá trị ước tính trung bình ở điều kiện nhiệt độ phòng (khoảng 21°C hoặc 70°F), nhưng nó vẫn là công cụ hữu ích khi trao đổi với kỹ thuật viên về việc lựa chọn hệ thống chiết rót.

I. Bảng độ nhớt tham khảo của các chất lỏng thông dụng (đơn vị: Centipoise – cP)
| Vật liệu | Độ nhớt (cP) |
| Nước | 1 |
| Sữa | 3 |
| Dầu động cơ SAE 10 | 85–140 |
| Dầu động cơ SAE 30 | 420–650 |
| Dầu Castrol | 1 |
| Siro bắp (Karo) | 5 |
| Mật ong | 10 |
| Sô-cô-la nóng | 25 |
| Sốt cà chua | 50 |
| Mù tạt | 70 |
| Kem chua | 100 |
| Bơ đậu phộng | 250 |
Lưu ý: Chất càng đặc thì độ nhớt càng cao, hệ thống chiết rót sẽ cần điều chỉnh hoặc thiết kế riêng phù hợp.

II. Độ nhớt là gì và tại sao cần quan tâm?
Độ nhớt là thước đo lực cản dòng chảy của chất lỏng – đơn vị phổ biến là Centipoise (cP) hoặc Millipascal-second (mPa·s). Một số chuyển đổi cơ bản:
- 1 cP = 1 mPa·s
- 100 cP = 1 Poise (P)
- Centipoise = Centistoke × Khối lượng riêng
Phân loại chất lỏng theo đặc tính dòng chảy:
- Chất lỏng Newtonian: Độ nhớt không thay đổi khi chịu tác động khuấy hoặc bơm (ví dụ: nước, dầu).
- Chất Thixotropic: Độ nhớt giảm khi có lực tác động như khuấy hoặc áp lực (ví dụ: sốt cà chua, mayonnaise).
- Chất bán rắn hoặc bột nhão: Cần thêm lực hoặc gia nhiệt để chuyển động – thường gặp ở mỹ phẩm, keo, bơ đậu phộng…
III. Gia nhiệt để giảm độ nhớt – Giải pháp cho vật liệu đặc
Một số vật liệu như nhựa epoxy, sáp, keo dán… ở trạng thái rắn hoặc bán rắn ở nhiệt độ phòng. Để chiết rót được, cần:
- Gia nhiệt đến trên điểm nóng chảy để chuyển sang thể lỏng.
- Duy trì nhiệt độ cao suốt quá trình vận chuyển bằng tủ gia nhiệt hoặc ống dẫn nhiệt.
- Tránh tắc nghẽn hoặc sai số định lượng trong bơm chiết rót bằng cách giữ vật liệu ở trạng thái chảy ổn định.
Tham khảo bài viết:
- Dây chuyền đóng gói nước sốt salad – Giải pháp tự động hóa toàn diện cho ngành thực phẩm
- Doanh nghiệp mỹ phẩm tăng 3 lần năng suất nhờ máy dán nhãn tự động
IV. Bảng chuyển đổi độ nhớt – Hỗ trợ định lượng chính xác
| Centipoise (CPS)/Millipascal (mPas) | Poise (P) | Centistokes (CKS) | Stokes (S) | Saybolt Universal (SSU) |
| 1 | 0.01 | 1 | 0.01 | 31 |
| 2 | 0.02 | 2 | 0.02 | 34 |
| 4 | 0.04 | 4 | 0.04 | 38 |
| 7 | 0.07 | 7 | 0.07 | 47 |
| 10 | 0.1 | 10 | 0.1 | 60 |
| 15 | 0.15 | 15 | 0.15 | 80 |
| 20 | 0.2 | 20 | 0.2 | 100 |
| 25 | 0.24 | 25 | 0.24 | 130 |
| 30 | 0.3 | 30 | 0.3 | 160 |
| 40 | 0.4 | 40 | 0.4 | 210 |
| 50 | 0.5 | 50 | 0.5 | 260 |
| 60 | 0.6 | 60 | 0.6 | 320 |
| 70 | 0.7 | 70 | 0.7 | 370 |
| 80 | 0.8 | 80 | 0.8 | 430 |
| 90 | 0.9 | 90 | 0.9 | 480 |
| 100 | 1 | 100 | 1 | 530 |
| 120 | 1.2 | 120 | 1.2 | 580 |
| 140 | 1.4 | 140 | 1.4 | 690 |
| 160 | 1.6 | 160 | 1.6 | 790 |
| 180 | 1.8 | 180 | 1.8 | 900 |
| 200 | 2 | 200 | 2 | 1000 |
| 220 | 2.2 | 220 | 2.2 | 1100 |
| 240 | 2.4 | 240 | 2.4 | 1200 |
| 260 | 2.6 | 260 | 2.6 | 1280 |
| 280 | 2.8 | 280 | 2.8 | 1380 |
| 300 | 3 | 300 | 3 | 1475 |
| 320 | 3.2 | 320 | 3.2 | 1530 |
| 340 | 3.4 | 340 | 3.4 | 1630 |
| 360 | 3.6 | 360 | 3.6 | 1730 |
| 380 | 3.8 | 380 | 3.8 | 1850 |
| 400 | 4 | 400 | 4 | 1950 |
| 420 | 4.2 | 420 | 4.2 | 2050 |
| 440 | 4.4 | 440 | 4.4 | 2160 |
| 460 | 4.6 | 460 | 4.6 | 2270 |
| 480 | 4.8 | 480 | 4.8 | 2380 |
| 500 | 5 | 500 | 5 | 2480 |
| 550 | 5.5 | 550 | 5.5 | 2660 |
| 600 | 6 | 600 | 6 | 2900 |
| 700 | 7 | 700 | 7 | 3380 |
| 800 | 8 | 800 | 8 | 3880 |
| 900 | 9 | 900 | 9 | 4300 |
| 1000 | 10 | 1000 | 10 | 4600 |
| 1100 | 11 | 1100 | 11 | 5200 |
| 1200 | 12 | 1200 | 12 | 5620 |
| 1300 | 13 | 1300 | 13 | 6100 |
| 1400 | 14 | 1400 | 14 | 6480 |
| 1500 | 15 | 1500 | 15 | 7000 |
| 1600 | 16 | 1600 | 16 | 7500 |
| 1700 | 17 | 1700 | 17 | 8000 |
| 1800 | 18 | 1800 | 18 | 8500 |
| 1900 | 19 | 1900 | 19 | 9000 |
| 2000 | 20 | 2000 | 20 | 9400 |
| 2100 | 21 | 2100 | 21 | 9850 |
| 2200 | 22 | 2200 | 22 | 10300 |
| 2300 | 23 | 2300 | 23 | 10750 |
| 2400 | 24 | 2400 | 24 | 11200 |
| 2500 | 25 | 2500 | 25 | 11600 |
| 3000 | 30 | 3000 | 30 | 14500 |
| 3500 | 35 | 3500 | 35 | 16500 |
| 4000 | 40 | 4000 | 40 | 18500 |
| 4500 | 45 | 4500 | 45 | 21000 |
| 5000 | 50 | 5000 | 50 | 23500 |
| 5500 | 55 | 5500 | 55 | 26000 |
| 6000 | 60 | 6000 | 60 | 28000 |
| 6500 | 65 | 6500 | 65 | 30000 |
| 7000 | 70 | 7000 | 70 | 32500 |
| 7500 | 75 | 7500 | 75 | 35000 |
| 8000 | 80 | 8000 | 80 | 37000 |
| 8500 | 85 | 8500 | 85 | 39500 |
| 9000 | 90 | 9000 | 90 | 41080 |
| 9500 | 95 | 9500 | 95 | 43000 |
| 15000 | 150 | 15000 | 150 | 69400 |
| 20000 | 200 | 20000 | 200 | 92500 |
| 30000 | 300 | 30000 | 300 | 138500 |
| 40000 | 400 | 40000 | 400 | 185000 |
| 50000 | 500 | 50000 | 500 | 231000 |
| 60000 | 600 | 60000 | 600 | 277500 |
| 70000 | 700 | 70000 | 700 | 323500 |
| 80000 | 800 | 80000 | 800 | 370000 |
| 90000 | 900 | 90000 | 900 | 415500 |
| 100000 | 1000 | 100000 | 1000 | 462000 |
| 125000 | 1250 | 125000 | 1250 | 578000 |
| 150000 | 1500 | 150000 | 1500 | 694000 |
| 175000 | 1750 | 175000 | 1750 | 810000 |
| 200000 | 2000 | 200000 | 2000 | 925000 |
V. Kết luận – Tối ưu lựa chọn máy chiết rót với dữ liệu độ nhớt
Biểu đồ và bảng độ nhớt không chỉ giúp hình dung độ đặc – loãng của vật liệu, mà còn trực tiếp ảnh hưởng đến việc lựa chọn:
- Kiểu bơm định lượng (bơm piston, bơm nhu động, bơm trục vít…)
- Công suất và tốc độ chiết
- Có cần gia nhiệt không?
- Có cần bộ trộn hay không?
>> Tham khảo bài viết: Kinh nghiệm chọn mua máy chiết rót phù hợp
Liên hệ ngay đội ngũ kỹ thuật của Công nghệ Máy Hoa Việt qua số 0981 983 234 – chúng tôi sẵn sàng tư vấn miễn phí để bạn chọn đúng loại máy, đúng công nghệ và tối ưu ngân sách!